Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pelota de béisbol
01
quả bóng bóng chày
una bola pequeña, dura, con un núcleo de corcho o goma, cubierta de cuero y cosida con hilo rojo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pelotas de béisbol
Các ví dụ
El lanzador lanzó la pelota de béisbol a más de 95 millas por hora.
Người ném đã ném quả bóng chày với tốc độ hơn 95 dặm một giờ.



























