Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el mediocampista central
/mˌeðjokampˈista θɛntɾˈal/
El mediocampista central
01
tiền vệ trung tâm
una posición en fútbol para un centrocampista que juega en el centro del campo
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El equipo sufrió cuando su mediocampista central fue expulsado con tarjeta roja.
Đội bóng đã gặp khó khăn khi tiền vệ trung tâm của họ bị đuổi khỏi sân với thẻ đỏ.



























