el mediocampista central
med
ˌmeð
medh
io
jo
yo
cam
kam
kam
pis
ˈpis
pis
ta
ta
ta
cent
θɛnt
thent
ral
ɾal
ral

Định nghĩa và ý nghĩa của "mediocampista central"trong tiếng Tây Ban Nha

El mediocampista central
01

tiền vệ trung tâm

una posición en fútbol para un centrocampista que juega en el centro del campo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mediocampistas centrales
Các ví dụ
El mediocampista central recuperó muchos balones en el centro del campo. 

Tiền vệ trung tâm đã thu hồi nhiều bóng ở trung tâm sân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng