el tirador
ti
ti
ti
ra
ɾa
ra
dor
ˈðoɾ
dhor
timador

Định nghĩa và ý nghĩa của "tirador"trong tiếng Tây Ban Nha

El tirador
01

người bắn súng

una persona que dispara un arma, especialmente en deportes o competiciones 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tiradores
Các ví dụ
El tirador olímpico ganó la medalla de oro en tiro al plato. 

Xạ thủ Olympic đã giành huy chương vàng trong bắn súng skeet.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng