Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el trabajo de clase
/tɾaβˈaxo ðe klˈase/
El trabajo de clase
01
bài tập trên lớp, công việc trong lớp
el trabajo que los estudiantes completan durante las horas de clase
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trabajos de clase
Các ví dụ
A veces hacemos trabajo de clase en parejas.
Đôi khi chúng tôi làm bài tập trên lớp theo cặp.



























