el día de campo
d
ˈdi
di
ía
a
a
de
ðe
dhe
cam
kam
kam
po
po
po

Định nghĩa và ý nghĩa của "día de campo"trong tiếng Tây Ban Nha

El día de campo
01

ngày dã ngoại, ngày hoạt động ngoài trời

un día especial en la escuela con juegos y actividades al aire libre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
días de campo
Các ví dụ
El día de campo es el evento más esperado de la primavera. 

Ngày dã ngoại là sự kiện được mong đợi nhất vào mùa xuân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng