Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El día de campo
01
ngày dã ngoại, ngày hoạt động ngoài trời
un día especial en la escuela con juegos y actividades al aire libre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
días de campo
Các ví dụ
El día de campo es el evento más esperado de la primavera.
Ngày dã ngoại là sự kiện được mong đợi nhất vào mùa xuân.



























