Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Los artes y oficios
01
nghệ thuật và thủ công, hoạt động thủ công sáng tạo
actividades manuales creativas como tejer, pintar o hacer cerámica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El campamento de verano incluye clases de artes y oficios.
Trại hè bao gồm các lớp học nghệ thuật và thủ công.



























