el examinando
Pronunciation
/ˌeksaminˈando/

Định nghĩa và ý nghĩa của "examinando"trong tiếng Tây Ban Nha

El examinando
01

thí sinh

una persona que está siendo evaluada o que realiza un examen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
examinandos
Các ví dụ
El examinando más joven de la prueba tenía solo dieciséis años.
Người được kiểm tra trẻ nhất trong bài kiểm tra chỉ mới mười sáu tuổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng