Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El examinando
01
thí sinh
una persona que está siendo evaluada o que realiza un examen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
examinandos
Các ví dụ
El examinando más joven de la prueba tenía solo dieciséis años.
Người được kiểm tra trẻ nhất trong bài kiểm tra chỉ mới mười sáu tuổi.



























