Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la pantalla de proyección
/pantˈaʎa ðe pɾˌojjekθjˈɔn/
La pantalla de proyección
01
màn chiếu, màn hình chiếu
una superficie blanca y lisa donde se proyectan imágenes o películas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pantallas de proyección
Các ví dụ
Un pequeño pliegue en la pantalla de proyección distorsionaba la imagen.
Một nếp nhỏ trên màn hình chiếu làm biến dạng hình ảnh.



























