Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El postdoctorado
01
nghiên cứu sau tiến sĩ, vị trí sau tiến sĩ
una posición de investigación temporal y avanzada que se realiza después de obtener un doctorado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
postdoctorados
Các ví dụ
La duración típica de un postdoctorado es de dos a tres años.
Thời gian điển hình của một nghiên cứu sau tiến sĩ là từ hai đến ba năm.



























