Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alfabetizado
01
biết chữ, có học thức
que tiene la capacidad de leer y escribir
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Las estadísticas muestran que el porcentaje de mujeres alfabetizadas ha crecido.
Thống kê cho thấy tỷ lệ phụ nữ biết chữ đã tăng lên.



























