la alfabetización
Pronunciation
/ˌalfaβˌetiθaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alfabetización"trong tiếng Tây Ban Nha

La alfabetización
01

xóa mù chữ, biết đọc biết viết

la capacidad de leer y escribir, y el proceso de enseñar y aprender estas habilidades
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Sin alfabetización, es difícil acceder a información y oportunidades.
Biết chữ là cần thiết để tiếp cận thông tin và cơ hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng