Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la ciencias naturales
/θjˈɛnθjas nˌatuɾˈales/
La ciencias naturales
01
khoa học tự nhiên
las disciplinas científicas que estudian los fenómenos naturales y el mundo físico, como la física, la química y la biología
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El método científico es la herramienta principal de las ciencias naturales.
Phương pháp khoa học là công cụ chính của khoa học tự nhiên.



























