Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El currículo
01
chương trình giảng dạy, khung chương trình
el conjunto de cursos, objetivos, contenidos y métodos de enseñanza de una institución educativa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
currículos
Các ví dụ
Revisaron el currículo nacional para adaptarlo a las nuevas necesidades.
Họ đã xem xét chương trình giảng dạy quốc gia để điều chỉnh nó cho phù hợp với các nhu cầu mới.



























