Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el huevo de Pascua
/wˈeβo ðe pˈaskwa/
El huevo de Pascua
01
trứng Phục sinh, chi tiết ẩn
un contenido secreto, mensaje o característica oculta en un videojuego, película o programa, como broma o referencia para los fans
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
huevos de Pascua
Các ví dụ
Descubrir un huevo de Pascua te da un logro / trofeo en la consola.
Phát hiện một trứng Phục sinh mang lại cho bạn thành tựu/cúp trên bảng điều khiển.



























