Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el tablero de juego
/taβlˈɛɾɔ ðe xwˈeɣo/
El tablero de juego
01
bảng trò chơi, mặt bàn chơi
una superficie plana, a menudo marcada con un diseño, sobre la que se juega un juego de mesa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tableros de juego
Các ví dụ
Perdimos una ficha importante del tablero de juego.
Chúng tôi đã mất một quân cờ quan trọng từ bàn cờ.



























