Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El trío
01
ba lá bài cùng hạng, bộ ba
una mano de póker que consiste en tres cartas del mismo rango
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tríos
Các ví dụ
Hice un trío de sietes en el flop.
Tôi đã tạo ra một bộ ba gồm các con bảy trên flop.



























