el tragamonedas
tra
ˌtɾa
tra
ga
ɣa
gha
mo
mo
mo
ne
ˈne
ne
das
ðas
dhas

Định nghĩa và ý nghĩa của "tragamonedas"trong tiếng Tây Ban Nha

El tragamonedas
01

máy đánh bạc, máy slot

una máquina de juego en la que se insertan monedas o fichas y se giran rodillos con símbolos, pagando si se alinean ciertas combinaciones 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tragamonedas
Các ví dụ
Perdió cien dólares en la tragamonedas en solo una hora. 

Anh ấy đã mất một trăm đô la trong máy đánh bạc chỉ trong một giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng