el llamante
lla
ʎa
lia
man
ˈman
man
te
te
te
distanteatacanteelegantehablante

Định nghĩa và ý nghĩa của "llamante"trong tiếng Tây Ban Nha

El llamante
01

người gọi, người thực hiện cuộc gọi điện thoại

la persona que realiza una llamada telefónica 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
llamantes
Các ví dụ
El llamante no dejó ningún mensaje en el buzón de voz. 

Người gọi không để lại tin nhắn nào trong hộp thư thoại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng