Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La publicación periódica
01
ấn phẩm định kỳ, tạp chí định kỳ
una revista, diario o boletín que se publica a intervalos regulares
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
publicaciones periódicas
Các ví dụ
Esta publicación periódica sobre ciencia se edita cada mes.
Ấn phẩm định kỳ này về khoa học được biên tập mỗi tháng.



























