Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la pantalla completa
/pantˈaʎa kɔmplˈeta/
La pantalla completa
01
chế độ toàn màn hình, màn hình đầy đủ
el modo que ocupa toda la pantalla del dispositivo con el contenido
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El icono de pantalla completa está en la esquina inferior derecha.
Biểu tượng toàn màn hình nằm ở góc dưới bên phải.



























