la lista de seguimiento
lis
ˈlis
lis
ta
ta
ta
de
ðe
dhe
se
se
se
guim
ɣim
ghim
ien
jen
yen
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "lista de seguimiento"trong tiếng Tây Ban Nha

La lista de seguimiento
01

danh sách theo dõi, danh sách giám sát

una lista personal de películas o series que un usuario planea ver 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
listas de seguimiento
Các ví dụ
Añadí esa película a mi lista de seguimiento en Netflix. 

Tôi đã thêm bộ phim đó vào danh sách theo dõi của tôi trên Netflix.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng