la lista de seguimiento
Pronunciation
/lˈista ðe sˌeɣimjˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lista de seguimiento"trong tiếng Tây Ban Nha

La lista de seguimiento
01

danh sách theo dõi, danh sách giám sát

una lista personal de películas o series que un usuario planea ver
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
listas de seguimiento
Các ví dụ
La plataforma sugiere contenido para tu lista de seguimiento.
Nền tảng đề xuất nội dung cho danh sách theo dõi của bạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng