Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el programa concurso
/pɾɔɣɾˈama kɔnkˈuɾso/
El programa concurso
01
chương trình đố vui, trò chơi truyền hình
un programa de televisión donde los participantes compiten respondiendo preguntas o completando pruebas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
programas concurso
Các ví dụ
El presentador del programa concurso es muy divertido y enérgico.
Người dẫn chương trình cuộc thi truyền hình rất hài hước và tràn đầy năng lượng.



























