la construcción de marca
Pronunciation
/kˌɔnstɾukθjˈɔn de mˈaɾka/

Định nghĩa và ý nghĩa của "construcción de marca"trong tiếng Tây Ban Nha

La construcción de marca
01

xây dựng thương hiệu, kiến tạo thương hiệu

el proceso de crear y gestionar la identidad, la imagen y la percepción de una marca
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Una construcción de marca sólida aumenta el valor de la empresa.
Xây dựng thương hiệu vững chắc làm tăng giá trị của công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng