la construcción de marca
construcción
konstɾukθjon
konstrookthyon
de
de
de
marca
maɾka
marka

Định nghĩa và ý nghĩa của "construcción de marca"trong tiếng Tây Ban Nha

La construcción de marca
01

xây dựng thương hiệu, kiến tạo thương hiệu

el proceso de crear y gestionar la identidad, la imagen y la percepción de una marca 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Una buena construcción de marca genera confianza y lealtad en los clientes. 

Xây dựng thương hiệu tạo ra sự tin tưởng và lòng trung thành ở khách hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng