Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el creador de contenido
/kɾˌeaðˈɔɾ ðe kˌɔntenˈiðo/
El creador de contenido
01
người sáng tạo nội dung
una persona que produce y publica material para plataformas digitales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
creadores de contenido
Các ví dụ
Los creadores de contenido utilizan varias plataformas para llegar a más audiencia.
Những người sáng tạo nội dung sử dụng nhiều nền tảng để tiếp cận lượng khán giả lớn hơn.



























