Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El creador de contenido
01
người sáng tạo nội dung
una persona que produce y publica material para plataformas digitales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
creadores de contenido
Các ví dụ
El creador de contenido sube tres videos a la semana en su canal de YouTube.
Người sáng tạo nội dung tải lên ba video mỗi tuần trên kênh YouTube của mình.



























