basar en
ba
ba
ba
sar
ˈsaɾ
sar
en
en
en

Định nghĩa và ý nghĩa của "basar en"trong tiếng Tây Ban Nha

basar en
01

dựa trên, căn cứ vào

usar algo como el fundamento, la razón o el punto de partida principal 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
baso en
ngôi thứ ba số ít
basa en
hiện tại phân từ
basando en
quá khứ đơn
basó en
quá khứ phân từ
basado en
Các ví dụ
El director basó su película en una novela histórica famosa. 

Đạo diễn đã dựa bộ phim của mình trên một cuốn tiểu thuyết lịch sử nổi tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng