Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la pantalla de lámpara
/pantˈaʎa ðe lˈampaɾa/
La pantalla de lámpara
01
chao đèn, chụp đèn
una cubierta que se pone sobre una bombilla para suavizar la luz
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pantallas de lámpara
Các ví dụ
El gato intentó trepar y tiró al suelo la pantalla de lámpara.
Con mèo cố gắng trèo lên và làm rơi chụp đèn xuống sàn.



























