Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la mesa de comedor
/mˈesa ðe kˌomeðˈɔɾ/
La mesa de comedor
01
bàn ăn, bàn phòng ăn
una mesa diseñada específicamente para comer, generalmente ubicada en el comedor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mesas de comedor
Các ví dụ
Pusieron un mantel nuevo en la mesa de comedor.
Họ đã trải một tấm khăn trải bàn mới lên bàn ăn.



























