Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El punto de referencia
01
điểm mốc
un objeto o lugar notable y fácil de reconocer que se usa para orientarse o dar indicaciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
puntos de referencia
Các ví dụ
La torre de la iglesia es un punto de referencia visible desde toda la ciudad.
Tháp nhà thờ là một điểm mốc có thể nhìn thấy từ khắp thành phố.



























