Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la pistola de calor
/pistˈola ðe kalˈɔɾ/
La pistola de calor
01
súng nhiệt, súng sấy nhiệt
una herramienta eléctrica que emite un chorro de aire muy caliente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pistolas de calor
Các ví dụ
Ajustó la temperatura de la pistola de calor según el material.
Anh ấy đã điều chỉnh nhiệt độ của súng nhiệt theo vật liệu.



























