Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la pistola de calafateo
/pistˈola ðe kˌalafatˈeo/
La pistola de calafateo
01
súng bơm keo trét, súng bơm mastic
una herramienta manual que sostiene y dispensa un cartucho de sellador o masilla de manera controlada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pistolas de calafateo
Các ví dụ
La barra de presión de la pistola de calafateo debe estar bien colocada.
Thanh áp suất của súng bắn keo phải được đặt đúng vị trí.



























