la sierra de calar
sie
ˈsje
sye
rra
ra
ra
de
ðe
dhe
ca
ka
ka
lar
laɾ
lar

Định nghĩa và ý nghĩa của "sierra de calar"trong tiếng Tây Ban Nha

La sierra de calar
01

máy cưa lọng, cưa lọng điện

una sierra eléctrica portátil con una hoja estrecha y fina que se mueve hacia arriba y hacia abajo rápidamente 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sierras de calar
Các ví dụ
Usó la sierra de calar para cortar una forma curva en la madera. 

Anh ấy đã sử dụng cưa lọng để cắt một hình dạng cong trong gỗ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng