el cable de tierra
Pronunciation
/kˈaβle ðe tjˈɛra/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cable de tierra"trong tiếng Tây Ban Nha

El cable de tierra
01

cáp nối đất, dây nối đất

un cable de seguridad que conecta los aparatos eléctricos a tierra para desviar corrientes peligrosas en caso de fallo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cables de tierra
Các ví dụ
Un electrodoméstico sin cable de tierra puede ser peligroso.
Một thiết bị gia dụng không có dây tiếp đất có thể nguy hiểm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng