Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cable de tierra
01
cáp nối đất, dây nối đất
un cable de seguridad que conecta los aparatos eléctricos a tierra para desviar corrientes peligrosas en caso de fallo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cables de tierra
Các ví dụ
El cable de tierra suele ser de color verde y amarillo.
Dây nối đất thường có màu xanh lá và vàng.



























