Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El pasaje
01
lối đi, hành lang
un camino cubierto o descubierto para peatones, a menudo entre edificios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pasajes
Các ví dụ
Un estrecho pasaje une las dos plazas del casco antiguo.
Một lối đi hẹp nối hai quảng trường trong khu phố cổ.
02
vé, vé máy bay
billete que permite el acceso o transporte en un medio
Các ví dụ
Compré un pasaje de avión para viajar a Madrid.
Tôi đã mua một vé máy bay để đi du lịch đến Madrid.



























