Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
climatizado
01
có điều hòa, được trang bị điều hòa
equipado con un sistema que regula la temperatura y a veces la humedad del aire interior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más climatizado
so sánh hơn
más climatizado
có thể phân cấp
giống đực số ít
climatizado
giống đực số nhiều
climatizados
giống cái số ít
climatizada
giống cái số nhiều
climatizadas
Các ví dụ
Prefiero viajar en un autobús climatizado durante el viaje largo.
Tôi thích đi du lịch trên một chiếc xe buýt có điều hòa trong suốt chuyến đi dài.



























