climatizado
Pronunciation
/klˌimatiθˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "climatizado"trong tiếng Tây Ban Nha

climatizado
01

có điều hòa, được trang bị điều hòa

equipado con un sistema que regula la temperatura y a veces la humedad del aire interior
Các ví dụ
Prefiero viajar en un autobús climatizado durante el viaje largo.
Tôi thích đi du lịch trên một chiếc xe buýt có điều hòa trong suốt chuyến đi dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng