la herramienta eléctrica
Pronunciation
/ˌɛramjˈɛnta elˈɛktɾika/

Định nghĩa và ý nghĩa của "herramienta eléctrica"trong tiếng Tây Ban Nha

La herramienta eléctrica
01

dụng cụ điện

una herramienta que funciona con electricidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
herramientas eléctricas
Các ví dụ
El lijado es mucho más rápido con una lijadora eléctrica.
Việc chà nhám nhanh hơn nhiều với một máy chà nhám điện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng