la herramienta de mano
Pronunciation
/ˌɛramjˈɛnta ðe mˈano/

Định nghĩa và ý nghĩa của "herramienta de mano"trong tiếng Tây Ban Nha

La herramienta de mano
01

dụng cụ cầm tay, dụng cụ thủ công

una herramienta que se usa manualmente, sin motor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
herramientas de mano
Các ví dụ
Los alicates y las llaves son herramientas de mano comunes.
Kìm và cờ lê là những công cụ cầm tay phổ biến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng