la herramienta de mano
he
e
e
rram
ram
ram
ien
jen
yen
ta
ta
ta
de
ðe
dhe
ma
ma
ma
no
no
no

Định nghĩa và ý nghĩa của "herramienta de mano"trong tiếng Tây Ban Nha

La herramienta de mano
01

dụng cụ cầm tay, dụng cụ thủ công

una herramienta que se usa manualmente, sin motor 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
herramientas de mano
Các ví dụ
Un martillo es una herramienta de mano básica para clavar. 

Một cái búa là một công cụ cầm tay cơ bản để đóng đinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng