la piedra angular
pied
ˈpjeð
pyedh
ra
ɾa
ra
an
an
an
gu
gu
goo
lar
laɾ
lar

Định nghĩa và ý nghĩa của "piedra angular"trong tiếng Tây Ban Nha

La piedra angular
01

viên đá góc

la primera piedra que se coloca en la construcción de un edificio 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
piedras angulares
Các ví dụ
La piedra angular del nuevo hospital se colocó en una ceremonia oficial. 

Viên đá góc tường của bệnh viện mới đã được đặt trong một buổi lễ chính thức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng