Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La piedra angular
01
viên đá góc
la primera piedra que se coloca en la construcción de un edificio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
piedras angulares
Các ví dụ
La piedra angular del nuevo hospital se colocó en una ceremonia oficial.
Viên đá góc tường của bệnh viện mới đã được đặt trong một buổi lễ chính thức.



























