la piedra angular
Pronunciation
/pjˈeðɾa ˌaŋɡulˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "piedra angular"trong tiếng Tây Ban Nha

La piedra angular
01

viên đá góc

la primera piedra que se coloca en la construcción de un edificio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
piedras angulares
Các ví dụ
Los arqueólogos encontraron la piedra angular del templo romano.
Các nhà khảo cổ đã tìm thấy viên đá góc của ngôi đền La Mã.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng