la puerta trasera
puer
ˈpweɾ
pver
ta
ta
ta
tra
tɾa
tra
se
se
se
ra
ɾa
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "puerta trasera"trong tiếng Tây Ban Nha

La puerta trasera
01

cửa sau, cửa hậu

una entrada secundaria o de servicio situada en la parte trasera de un edificio 
la puerta trasera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
puertas traseras
Các ví dụ
Los repartidores dejan los paquetes en la puerta trasera. 

Nhân viên giao hàng để các gói hàng ở cửa sau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng