el capitel
Pronunciation
/kˌapitˈel/

Định nghĩa và ý nghĩa của "capitel"trong tiếng Tây Ban Nha

El capitel
01

đầu cột, phần trên của cột

la parte superior de una columna que une el fuste con el arquitrabe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
capiteles
Các ví dụ
El peso del techo descansa sobre el capitel.
Trọng lượng của mái nhà đặt lên đầu cột.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng