la voluta
vo
bo
bo
lu
ˈlu
loo
ta
ta
ta
enjutareclutafrutadisputa

Định nghĩa và ý nghĩa của "voluta"trong tiếng Tây Ban Nha

La voluta
01

đồ trang trí hình xoắn ốc được sử dụng trong kiến trúc, đặc biệt là ở đầu cột

un adorno en forma de espiral usado en arquitectura, especialmente en los capiteles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
volutas
Các ví dụ
Las volutas del capitel jónico son su característica principal. 

Các volute của đầu cột Ionic là đặc điểm chính của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng