Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El friso
01
phù điêu, phù điêu
una banda decorativa horizontal con relieves o pinturas, situada en la parte alta de un muro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
frisos
Các ví dụ
El friso del templo representa una procesión de dioses.
Phù điêu của ngôi đền miêu tả một đoàn rước các vị thần.



























