Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el arco narrativo
/ˈaɾko nˌaratˈiβo/
El arco narrativo
01
vòng cung câu chuyện, vòng cung truyện
la progresión y desarrollo de una historia o personaje a lo largo de una trama
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arcos narrativos
Các ví dụ
El arco narrativo tiene tres partes.
Cung truyện có ba phần.



























