Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
encuadernado en espiral
/ˌɛnkwaðɛɾnˈaðo ɛn ˌespiɾˈal/
encuadernado en espiral
01
đóng gáy xoắn ốc, bìa xoắn ốc
unido con un alambre o plástico en forma de espiral que pasa por agujeros en el borde de las páginas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
encuadernado en espiral
giống đực số nhiều
encuadernados en espiral
giống cái số ít
encuadernada en espiral
giống cái số nhiều
encuadernadas en espiral
Các ví dụ
La tesis está encuadernada en espiral para facilitar la fotocopia.
Luận văn được đóng gáy xoắn ốc để dễ dàng sao chụp.



























