Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el cuerpo de texto
/kwˈɛɾpo ðe tˈeksto/
El cuerpo de texto
01
phần chính của văn bản, nội dung chính
la parte principal de un escrito, excluyendo títulos, notas o apéndices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuerpos de texto
Các ví dụ
El cuerpo de texto está justificado a ambos lados.
Phần thân văn bản được căn đều hai bên.



























