el cuerpo de texto
cuer
ˈkweɾ
kver
po
po
po
de
ðe
dhe
tex
teks
teks
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuerpo de texto"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuerpo de texto
01

phần chính của văn bản, nội dung chính

la parte principal de un escrito, excluyendo títulos, notas o apéndices 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuerpos de texto
Các ví dụ
El cuerpo de texto de la novela es fácil de leer. 

Phần thân văn bản của cuốn tiểu thuyết rất dễ đọc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng