Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La serie de libros
01
loạt sách
un conjunto de libros relacionados entre sí por la trama, los personajes o el tema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
series de libros
Các ví dụ
Mi serie de libros favorita tiene siete volúmenes.
Bộ sách yêu thích của tôi có bảy tập.



























