en vivo
en
ˈen
en
vi
bi
bi
vo
βo
bo

Định nghĩa và ý nghĩa của "en vivo"trong tiếng Tây Ban Nha

en vivo
01

trực tiếp, trước công chúng

realizada frente a un público 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
el más en vivo
so sánh hơn
más en vivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
en vivo
giống đực số nhiều
en vivo
giống cái số ít
en vivo
giống cái số nhiều
en vivo
Các ví dụ
Prefiero los álbumes en vivo que los de estudio. 

Tôi thích các album trực tiếp hơn là album phòng thu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng