Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
en vivo
01
trực tiếp, trước công chúng
realizada frente a un público
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
el más en vivo
so sánh hơn
más en vivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
en vivo
giống đực số nhiều
en vivo
giống cái số ít
en vivo
giống cái số nhiều
en vivo
Các ví dụ
Prefiero los álbumes en vivo que los de estudio.
Tôi thích các album trực tiếp hơn là album phòng thu.



























