traste
tras
ˈtas
tas
te
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "traste"trong tiếng Tây Ban Nha

El traste
01

phím, ngăn

una barra delgada en el mástil de un instrumento de cuerda que marca la posición de las notas
el traste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trastes
Các ví dụ
La guitarra nueva tiene los trastes muy brillantes.
Cây guitar mới có các phím đàn rất sáng bóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng