el teclista
tec
ˈtek
tek
lis
lis
lis
ta
ta
ta
analistaporristaciclistabromista

Định nghĩa và ý nghĩa của "teclista"trong tiếng Tây Ban Nha

El teclista
01

nghệ sĩ chơi bàn phím

un músico que toca instrumentos de teclado como el piano, el órgano o los sintetizadores 
el teclista definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
teclistas
Các ví dụ
La banda de rock progresivo tiene un teclista muy talentoso. 

Ban nhạc rock tiến bộ có một nghệ sĩ chơi nhạc cụ phím rất tài năng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng